Phí giao dịch mới dành cho người dùng EEA là gì?

Phát hành vào 16 thg 9, 2025Cập nhật vào 3 thg 6, 2026Thời gian đọc: 4 phút256
Thông tin này có thể không áp dụng cho mọi khách hàng
Đăng nhập để kiểm tra xem các sản phẩm, tính năng, quy tắc và điều khoản trong bài viết này có áp dụng cho bạn hay không.

Phí áp dụng khác nhau giữa người dùng châu Âu (EU/EEA) đã mở tài khoản phái sinh (X-Perps) và người chưa mở tài khoản phái sinh (X-Perps). Trang này nêu chênh lệch phí theo từng hạng, phí cho cả hai tùy chọn tài khoản và giúp bạn so sánh chi phí từng hạng.

Bậc VIP của bạn được xác định theo tổng tài sản tài khoản bằng EUR hoặc khối lượng giao dịch 30 ngày bằng EUR.

Phí Spot nếu CHƯA mở tài khoản phái sinh (X-Perps)

Bậc

Tài sản (EUR)

hoặc

Khối lượng giao dịch 30 ngày (EUR)

Phí Maker

Phí Taker

Hạn mức rút crypto 24h (USD)

Người dùng thông thường

0

/

0

0,200%

0,350%

10.000.000

VIP1

100.000

/

100.001

0,100%

0,200%

24.000.000

VIP2

200.000

/

250.001

0,090%

0,180%

32.000.000

VIP3

2.000.000

/

500.001

0,080%

0,150%

40.000.000

VIP4

5.000.000

/

1.000.001

0,075%

0,100%

44.000.000

VIP5

20.000.000

/

2.500.001

0,070%

0,085%

48.000.000

VIP6

50.000.000

/

5.000.001

0,060%

0,070%

60.000.000

VIP7

100.000.000

/

10.000.001

0,055%

0,065%

72,000,000

VIP8

250.000.000

/

20.000.001

0,045%

0,060%

80.000.000

VIP9

500.000.000

/

50.000.001

0,030%

0,055%

80.000.000


Phí Spot nếu đã mở tài khoản phái sinh (X-Perps)

Bậc

Tài sản (EUR)

hoặc

Khối lượng giao dịch 30 ngày (EUR)

Phí Maker

Phí Taker

Hạn mức rút crypto 24h (USD)

Người dùng thông thường

0 - 100.000

/

0 - 1.000.000

0,0800%

0,1000%

10.000.000

VIP1

100.001 - 200.000

/

1.000.001 - 5.000.000

0,0675%

0,0800%

24.000.000

VIP2

200.001 - 2.000.000

/

5.000.001 - 10.000.000

0,0600%

0,0700%

32.000.000

VIP3

2.000.001 - 5.000.000

/

10.000.001 - 20.000.000

0,0550%

0,0650%

40.000.000

VIP4

5.000.001 - 20.000.000

/

20.000.001 - 100.000.000

0,0300%

0,0450%

44.000.000

VIP5

20.000.001 - 50.000.000

/

100.000.001 - 200.000.000

0,0250%

0,0350%

48.000.000

VIP6

50.000.001 - 100.000.000

/

200.000.001 - 500.000.000

0,0000%

0,0300%

60.000.000

VIP7

100.000.001 - 250.000.000

/

500.000.001 - 1.000.000.000

-0,0020%

0,0250%

72,000,000

VIP8

250.000.001 - 500.000.000

/

1.000.000.001 - 5.000.000.000

-0,0050%

0,0200%

80.000.000

VIP9

500.000.001

/

5.000.000.001

-0,0075%

0,0175%

80.000.000

Khối lượng giao dịch trong 30 ngày (EUR) là tổng khối lượng giao dịch của thị trường tương ứng

  • Các cặp giao dịch không mất phí sẽ không được tính vào khối lượng giao dịch spot trong 30 ngày.

  • Nếu bạn là market maker, các giao dịch không mất phí sẽ không được tính vào quá trình tính bậc của bạn.

Để biết thêm chi tiết, hãy tham khảo biểu phí giao dịch.